khí kế

khí kế

Nhân viên đến đọc số trên khí kế để tính hóa đơn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ đo khí: "khí kế" một loại thiết bị hoặc máy móc dùng để đo thể tích, áp suất, hoặc lượng khí, thường được sử dụng trong các phòng thí nghiệm hoặc công nghiệp.
    • Khí áp kế: Trong một số ngữ cảnh, "khí kế" có thể chỉ riêng khí áp kế (barometer) hoặc các thiết bị liên quan đến đo lường khí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà khoa học dùng khí kế để đo thể tích khí trong thí nghiệm. (Nhà khoa học sử dụng thiết bị đo khí để xác định thể tích khí trong phòng thí nghiệm.)
    • Khí kế trong phòng thí nghiệm được hiệu chuẩn cẩn thận trước khi sử dụng. (Thiết bị đo khí trong phòng thí nghiệm được điều chỉnh chính xác trước khi dùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khí kế vi sai": một loại khí kế đo sự chênh lệch áp suất giữa hai điểm.

    • Khí kế vi sai giúp xác định áp suất dòng chảy trong ống dẫn. (Thiết bị đo chênh lệch áp suất khí giúp phân tích dòng chảy trong hệ thống ống.)
  • "khí kế tự ghi": khí kế khả năng ghi lại dữ liệu đo theo thời gian.

    • Khí kế tự ghi được lắp đặt để theo dõi biến động áp suất khí quyển. (Thiết bị đo khí chức năng ghi chép được dùng để giám sát sự thay đổi áp suất không khí.)
Biến thể từ gần giống
  • Khí áp kế (danh từ): thiết bị đo áp suất khí quyển, thường được gọi là "barometer".

    • Khí áp kế cho biết áp suất không khí hiện tại. (Thiết bị đo áp suất khí quyển hiển thị áp suất không khí lúc này.)
  • Nhiệt kế (danh từ): thiết bị đo nhiệt độ, không liên quan trực tiếp đến khí nhưng cùng họ "kế" (thiết bị đo).

    • Nhiệt kế đo nhiệt độ trong phòng. (Thiết bị đo nhiệt độ xác định nhiệt độ phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Khí áp kế: thiết bị đo áp suất khí (thường dùng trong khí tượng).
  • Khí lượng kế: thiết bị đo thể tích hoặc lượng khí (ít phổ biến hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với "khí kế". Từ này chủ yếu thuật ngữ kỹ thuật.

Từ chứa "khí kế"